khí gió

  1. th. Từ dùng để rủa một cách thân mật: Khí gió! Cứ trêu người ta!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khí gió"

khí gió
Một cơn khí gió thổi bay chiếc mũ của cậu bé trên bãi biển.